Học CFA
← Trung tâm học tập

Học · Tự kiểm tra · Áp dụng

Bài học tương tác

Chọn một chủ đề để học qua ví dụ giải từng bước, câu hỏi có lời giải và mini case. Tiến độ được lưu trên trình duyệt này.

800 bài · 10 môn · có thể học theo từng bài ngắn

Đây là nội dung tự biên soạn theo các chủ đề Level I 2027, không phải câu hỏi chính thức của CFA Institute và cần chuyên gia rà soát.
Miễn phí: 10 bài mỗi môn (Quant gồm Time Value of Money). Premium: mở toàn bộ lộ trình 800 bài.Xem Premium

Lộ trình môn

ETHICS · Ethical and Professional Standards

81 bài
Bài 1 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Independence and Objectivity

Nhận diện xung đột có thể làm sai lệch phán đoán và chọn cách bảo vệ lợi ích của khách hàng.

Bài 2 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Diligence, Communication, and Confidentiality

Áp dụng sự cẩn trọng hợp lý khi nghiên cứu và bảo vệ thông tin khách hàng.

Bài 3 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Ethics, Trust, and Decision Framework

Nhận diện áp lực đạo đức và phân biệt chuẩn mực nghề nghiệp với mức tối thiểu pháp lý.

Bài 4 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Standard I: Professionalism

Ứng xử khi luật lệ, quy trình công ty hoặc áp lực cấp trên tạo ra xung đột.

Bài 5 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Standard III: Duties to Clients

Áp dụng nghĩa vụ trung thành, thận trọng, công bằng và phù hợp khi phục vụ khách hàng.

Bài 6 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Standard II: Integrity of Capital Markets

Phân biệt thông tin trọng yếu chưa công khai với nghiên cứu phân tích độc lập.

Bài 7 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Standard IV: Duties to Employers

Xử lý nghĩa vụ với công ty khi chuyển việc, nhận thêm lợi ích hoặc phát triển khách hàng.

Bài 8 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Standard V: Investment Analysis and Recommendations

Lưu hồ sơ hỗ trợ phân tích và truyền đạt khuyến nghị đúng căn cứ, rủi ro và giới hạn.

Lộ trình môn

QUANT · Quantitative Methods

81 bài
Bài 1 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Time Value of Money

Present Value, Future Value, lãi suất hiệu dụng và mini case so sánh dòng tiền.

Bài 2 · 6 phút · Miễn phíBắt đầu →

Probability and Expected Return

Tính xác suất có điều kiện, giá trị kỳ vọng và nhận diện cách các giả định ảnh hưởng đến kết quả.

Bài 3 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Return Measures and Benchmarking

So sánh lợi suất số học, hình học, money-weighted và time-weighted.

Bài 4 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Return Dispersion, Skewness, and Tail Risk

Đọc độ phân tán và hình dạng phân phối thay vì chỉ nhìn trung bình.

Bài 5 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Hypothesis Tests and Statistical Significance

Phân biệt p-value, mức ý nghĩa và hai loại sai lầm trong kiểm định.

Bài 6 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Regression Output and CAPM Beta

Đọc hệ số hồi quy, sai số chuẩn và beta trong mô hình tuyến tính đơn.

Bài 7 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Cash-Flow Additivity and No-Arbitrage Pricing

Dùng tính cộng của dòng tiền để nhận diện giá sai lệch và cơ hội arbitrage.

Bài 8 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Bayesian Updating of Investment Views

Cập nhật xác suất bằng thông tin mới thay vì giữ nguyên dự báo ban đầu.

Lộ trình môn

ECON · Economics

79 bài
Bài 1 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Supply, Demand, and Market Equilibrium

Phân biệt dịch chuyển đường cung/cầu với chuyển động dọc theo đường cong.

Bài 2 · 6 phút · Miễn phíBắt đầu →

Exchange Rates and Currency Returns

Đọc báo giá tỷ giá và xác định đồng tiền nào tăng giá hoặc giảm giá.

Bài 3 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Business Cycles and Economic Indicators

Phân biệt chỉ báo dẫn dắt, đồng thời và trễ theo giai đoạn chu kỳ.

Bài 4 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Monetary and Fiscal Policy Transmission

Theo dõi cách lãi suất và chi tiêu chính phủ truyền dẫn tới cầu, lạm phát và tỷ giá.

Bài 5 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Market Structures and Firm Decisions

So sánh cạnh tranh hoàn hảo, cạnh tranh độc quyền, độc quyền nhóm và độc quyền.

Bài 6 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Tariffs, Quotas, and Trade-offs

So sánh tác động của thuế quan, hạn ngạch và trợ cấp xuất khẩu.

Bài 7 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Geopolitical Risk and Investment Channels

Theo dõi tác động của trừng phạt, thuế quan và gián đoạn chuỗi cung ứng tới tài sản.

Bài 8 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

FX Cross-Rates and Forward Points

Tính tỷ giá chéo và kiểm tra quan hệ giữa spot, forward và lãi suất.

Lộ trình môn

FSA · Financial Statement Analysis

81 bài
Bài 1 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Liquidity Ratios: Current Ratio

Đọc current ratio như một chỉ báo thanh khoản ngắn hạn, không tách rời chất lượng tài sản.

Bài 2 · 6 phút · Miễn phíBắt đầu →

Inventory Methods and Profitability

Hiểu ảnh hưởng của phương pháp tính giá tồn kho lên giá vốn và lợi nhuận khi giá đầu vào biến động.

Bài 3 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Revenue Recognition, Expenses, and EPS

Phân tích thời điểm ghi nhận doanh thu, vốn hóa chi phí và tác động đến EPS.

Bài 4 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Intangible Assets, Goodwill, and Leverage

Đọc tài sản vô hình, goodwill và nghĩa vụ dài hạn khi đánh giá chất lượng bảng cân đối.

Bài 5 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Cash Flow Statements: Direct and Indirect Methods

Kết nối lợi nhuận với tiền hoạt động và phân loại dòng tiền.

Bài 6 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Financial Statement Forecasting

Dự báo doanh thu và biên lợi nhuận theo động lực hoạt động thay vì kéo dài máy móc quá khứ.

Bài 7 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Financial Analysis Framework and Disclosures

Dùng quy trình phân tích có hệ thống và đọc thuyết minh, báo cáo kiểm toán.

Bài 8 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Profitability Ratios and DuPont Analysis

Phân rã ROE thành biên lợi nhuận, vòng quay tài sản và đòn bẩy vốn chủ.

Lộ trình môn

CORP · Corporate Finance

79 bài
Bài 1 · 6 phút · Miễn phíBắt đầu →

Capital Budgeting: Net Present Value

Dùng NPV để so sánh giá trị hiện tại của dòng tiền dự án với khoản đầu tư ban đầu.

Bài 2 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Working Capital and Cash Conversion

Theo dõi tiền bị giữ trong tồn kho và khoản phải thu trước khi quay về thành tiền mặt.

Bài 3 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Corporate Governance and Agency Conflicts

Nhận diện xung đột giữa cổ đông, chủ nợ, quản lý và các bên liên quan.

Bài 4 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Capital Structure and WACC

Tính chi phí vốn bình quân gia quyền và hiểu giới hạn của kết luận đòn bẩy.

Bài 5 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Business Forms and Ownership Structures

So sánh doanh nghiệp tư nhân, hợp danh và công ty cổ phần theo trách nhiệm và khả năng huy động vốn.

Bài 6 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Lenders, Shareholders, and Stakeholder Claims

Phân biệt quyền lợi và động cơ của chủ nợ, cổ đông, người lao động và cộng đồng.

Bài 7 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

IRR, ROIC, and Capital Allocation

Phân biệt IRR với NPV và ROIC khi đánh giá dự án và hiệu quả vốn đầu tư.

Bài 8 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Real Options in Capital Investment

Nhận diện giá trị của quyền trì hoãn, mở rộng, thu hẹp hoặc từ bỏ dự án.

Lộ trình môn

EQUITY · Equities

81 bài
Bài 1 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Equity Valuation: Gordon Growth Model

Ước tính giá trị cổ phiếu trả cổ tức ổn định bằng mô hình tăng trưởng Gordon.

Bài 2 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Valuation Multiples: P/E and Comparability

Dùng P/E để so sánh định giá tương đối và kiểm tra tính so sánh của mẫu doanh nghiệp.

Bài 3 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Equity Markets, Float, and Trading Liquidity

Phân biệt phát hành sơ cấp, giao dịch thứ cấp và cách đọc thanh khoản cổ phiếu.

Bài 4 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Dividends, Buybacks, and Total Return

Tính lợi suất giá và lợi suất tổng, đồng thời đọc tác động của mua lại cổ phiếu.

Bài 5 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

DCF: FCFE, FCFF, and Discount Rates

Chọn dòng tiền và tỷ lệ chiết khấu tương ứng khi định giá vốn chủ hoặc toàn doanh nghiệp.

Bài 6 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Forecasting Drivers for Equity Valuation

Dự báo doanh thu, biên lợi nhuận, đầu tư và tài trợ một cách nhất quán.

Bài 7 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Share Classes, Voting Rights, and Proxy Process

Phân tích khác biệt quyền kinh tế, quyền biểu quyết và quy trình biểu quyết cổ đông.

Bài 8 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Enterprise Value Multiples and Peer Groups

Chọn bội số phù hợp với cấu trúc vốn và động lực của doanh nghiệp.

Lộ trình môn

FI · Fixed Income

81 bài
Bài 1 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Bond Prices and Yields

Hiểu quan hệ ngược chiều giữa giá trái phiếu và yield, cùng vai trò của duration.

Bài 2 · 6 phút · Miễn phíBắt đầu →

Duration, Convexity, and Rate Risk

Ước lượng độ nhạy giá trái phiếu với lãi suất và hiểu giới hạn của xấp xỉ duration.

Bài 3 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Bond Indentures, Covenants, and Cash Flows

Đọc điều khoản trái phiếu và phân biệt quyền bảo vệ chủ nợ với quyền chọn của tổ chức phát hành.

Bài 4 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Spot, Par, and Forward Curves

Định giá dòng tiền theo spot rate và phân biệt các đường cong lãi suất.

Bài 5 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Credit Risk and Yield Spreads

Liên hệ spread với rủi ro tín dụng, thanh khoản và quyền chọn.

Bài 6 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Securitization, MBS, and Prepayment Risk

Theo dõi cách tài sản cho vay được gom thành chứng khoán và rủi ro trả trước.

Bài 7 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Floating-Rate Notes and Spread Measures

Đọc reset coupon, reference rate và spread trên chứng khoán lãi suất thả nổi.

Bài 8 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Money Market Yields and Day-Count Conventions

So sánh lợi suất công cụ thị trường tiền tệ và kiểm tra cơ sở ngày năm.

Lộ trình môn

DERIV · Derivatives and Risk Management

79 bài
Bài 1 · 6 phút · Miễn phíBắt đầu →

Forward and Option Payoffs

Tính payoff khi đáo hạn và phân biệt payoff với lợi nhuận sau premium.

Bài 2 · 6 phút · Miễn phíBắt đầu →

Interest Rate Swaps and Cash Flows

Xác định bên trả cố định, bên trả thả nổi và khoản thanh toán ròng trong một kỳ hoán đổi.

Bài 3 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Forward Pricing and Cost of Carry

Liên hệ giá giao ngay, chi phí nắm giữ và giá kỳ hạn theo điều kiện không arbitrage.

Bài 4 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Option Value, Moneyness, and One-Step Binomial

Tách intrinsic value khỏi time value và định giá quyền chọn trong cây một kỳ.

Bài 5 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Interest Rate Futures and Duration Hedging

Ước lượng vị thế futures cần thiết để giảm độ nhạy danh mục trước biến động lãi suất.

Bài 6 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Futures, Margin, and Daily Settlement

Phân biệt futures với forward qua thanh toán hằng ngày và ký quỹ.

Bài 7 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Hedging and Basis Risk

Hiểu hedge ratio và rủi ro basis khi công cụ phòng ngừa không khớp hoàn toàn.

Bài 8 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Put–Call Parity and Synthetic Positions

Dùng put–call parity để nhận diện danh mục tương đương và sai lệch không arbitrage.

Lộ trình môn

ALT · Alternative Investments

79 bài
Bài 1 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Alternative Investments: Returns and Trade-offs

Đọc lợi suất thay thế cùng phí, thanh khoản và vai trò đa dạng hóa.

Bài 2 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Real Estate: Income, Value, and Liquidity

Liên hệ thu nhập cho thuê, tỷ suất vốn hóa, giá trị tài sản và giới hạn thanh khoản.

Bài 3 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Private Capital, Fund Structures, and Fees

So sánh đầu tư trực tiếp, đồng đầu tư và quỹ; đọc lợi suất trước/sau phí.

Bài 4 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Commodities and Digital Asset Risks

Phân biệt nguồn lợi suất hàng hóa và đặc điểm rủi ro của tài sản số.

Bài 5 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Private Equity J-Curve and Vintage Diversification

Giải thích đường J và lý do thời điểm cam kết vốn ảnh hưởng kết quả quỹ private equity.

Bài 6 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Infrastructure Investment Characteristics

Đánh giá dòng tiền, điều tiết và rủi ro xây dựng của tài sản hạ tầng.

Bài 7 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Hedge Fund Strategies and Investment Vehicles

So sánh chiến lược hedge fund, cấu trúc quỹ và rủi ro đòn bẩy/thanh khoản.

Bài 8 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Timberland, Farmland, and Natural Resource Returns

Phân tích nguồn lợi suất và rủi ro vận hành của đất nông nghiệp và rừng trồng.

Lộ trình môn

PORT · Portfolio Construction

79 bài
Bài 1 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Portfolio Return and Diversification

Tính lợi suất kỳ vọng danh mục và hiểu lợi ích của tương quan thấp.

Bài 2 · 6 phút · Miễn phíBắt đầu →

Portfolio Risk and Correlation

Phân biệt lợi suất danh mục với rủi ro danh mục và xem tương quan trong công thức phương sai.

Bài 3 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Investment Policy Statements and Risk Tolerance

Chuyển mục tiêu, khả năng chịu rủi ro và ràng buộc thành chính sách đầu tư.

Bài 4 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Sharpe, Treynor, and Jensen Alpha

Chọn thước đo hiệu quả điều chỉnh rủi ro phù hợp với loại rủi ro đang xét.

Bài 5 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Risk Aversion, Utility, and the Capital Allocation Line

Chọn danh mục tối ưu theo mức ngại rủi ro và trade-off lợi suất/rủi ro.

Bài 6 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Minimum-Variance and Efficient Frontiers

Phân biệt danh mục phương sai tối thiểu toàn cục với danh mục hiệu quả.

Bài 7 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Systematic Risk, Beta, and Diversification

Phân biệt rủi ro hệ thống và riêng lẻ, cùng lý do nhà đầu tư không được bù cho rủi ro đa dạng hóa được.

Bài 8 · 5 phút · Miễn phíBắt đầu →

Risk Governance and Risk Budgeting

Liên kết khẩu vị rủi ro, hạn mức và giám sát trong một khung quản trị.