Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 24 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 24 thuật ngữ trên trang này

EQUITY

Weak-form market efficiency

Hiệu quả thị trường dạng yếu

Giả thuyết cho rằng giá phản ánh thông tin chứa trong dữ liệu thị trường lịch sử.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Weighted average cost of capital

Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền

Lợi suất yêu cầu bình quân gia quyền của nguồn vốn nợ và vốn chủ; thường dùng làm tỷ lệ chiết khấu cho dòng tiền có rủi ro và quyền đòi tương ứng.

Ví dụ tiếng Anh: WACC weights the after-tax cost of debt and the cost of equity by their capital structure shares.

Ví dụ: WACC gia quyền chi phí nợ sau thuế và chi phí vốn chủ theo tỷ trọng trong cơ cấu vốn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Weighted average flotation cost

Chi phí phát hành bình quân gia quyền

Chi phí phát hành gia quyền theo tỷ trọng các nguồn tài trợ trong cơ cấu vốn mục tiêu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Weighted average life

Thời gian hoàn vốn bình quân gia quyền

Thời gian bình quân nhận khoản gốc, gia quyền theo số tiền gốc được hoàn trả.

Ví dụ tiếng Anh: It differs from duration because it focuses on principal timing rather than price sensitivity.

Ví dụ: Khác duration vì tập trung thời điểm hoàn gốc thay vì độ nhạy giá.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Weighted average shares outstanding

Số cổ phiếu lưu hành bình quân gia quyền

Số cổ phiếu phổ thông lưu hành bình quân trong kỳ, gia quyền theo thời gian từng mức số lượng tồn tại.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Weighted marginal cost of capital schedule

Lịch chi phí vốn biên bình quân gia quyền

Lịch biểu diễn chi phí tài trợ biên bình quân gia quyền thay đổi thế nào khi lượng vốn huy động tăng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Weighted-average inventory method

Phương pháp bình quân gia quyền hàng tồn kho

Phương pháp tính giá hàng tồn kho bằng cách phân bổ đơn giá bình quân cho hàng sẵn có để bán.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Whistleblowing

Tố giác sai phạm

Báo cáo hành vi sai phạm hoặc lỗi kiểm soát bị nghi ngờ qua kênh phù hợp, theo quy định áp dụng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Whistleblowing channel

Kênh tố giác sai phạm

Cơ chế để nhân viên báo cáo hành vi sai phạm nghi vấn nhằm được điều tra phù hợp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Working capital

Vốn lưu động

Chỉ tiêu thường được tính bằng tài sản ngắn hạn trừ nợ ngắn hạn.

Ví dụ tiếng Anh: A business may need working capital to fund inventory and receivables.

Ví dụ: Doanh nghiệp có thể cần vốn lưu động để tài trợ hàng tồn kho và khoản phải thu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Working capital financing policy

Chính sách tài trợ vốn lưu động

Lựa chọn giữa nguồn vốn ngắn hạn và dài hạn để tài trợ tài sản ngắn hạn và nhu cầu hoạt động.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Working capital seasonality

Tính mùa vụ của vốn lưu động

Thay đổi lặp lại của tài sản và nợ ngắn hạn gắn với chu kỳ mùa vụ kinh doanh.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Working-capital accrual

Dồn tích vốn lưu động

Thay đổi phi tiền mặt ở tài sản hoặc nợ hoạt động, ảnh hưởng phép điều chỉnh từ lợi nhuận sang dòng tiền kinh doanh.

Ví dụ tiếng Anh: An increase in receivables generally reduces operating cash flow relative to earnings.

Ví dụ: Khoản phải thu tăng thường làm dòng tiền kinh doanh thấp hơn lợi nhuận tương ứng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Yield curve

Đường cong lợi suất

Biểu diễn đồ họa lợi suất theo các kỳ hạn của tổ chức phát hành hoặc chuẩn được xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Yield to call

Lợi suất đến ngày mua lại

Tỷ suất hoàn vốn nội bộ giả định trái phiếu có thể mua lại được hoàn trả tại ngày call và giá call xác định.

Ví dụ tiếng Anh: Yield to call may differ materially from yield to maturity.

Ví dụ: Yield to call có thể khác đáng kể yield to maturity.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Yield to maturity

Lợi suất đến đáo hạn

Lãi suất chiết khấu làm giá trái phiếu bằng giá trị hiện tại của dòng tiền cam kết theo giả định đã nêu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Yield to worst

Lợi suất thấp nhất theo các kịch bản mua lại

Mức lợi suất tiềm năng thấp nhất trong các kịch bản hoàn trả xác định đối với trái phiếu có điều khoản mua lại.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Z-score

Điểm z

Số độ lệch chuẩn mà một quan sát nằm cao hơn hoặc thấp hơn giá trị trung bình tham chiếu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Z-spread

Z-spread (chênh lệch zero-volatility)

Mức chênh lệch không đổi cộng vào từng spot rate trên đường cong chuẩn để giá trị hiện tại dòng tiền trái phiếu bằng giá thị trường.

Ví dụ tiếng Anh: A Z-spread discounts each cash flow using its maturity-specific spot rate plus the spread.

Ví dụ: Z-spread chiết khấu từng dòng tiền bằng spot rate theo kỳ hạn cộng mức chênh lệch.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Zero lower bound

Giới hạn dưới bằng không

Giới hạn xuất hiện khi lãi suất chính sách danh nghĩa gần bằng không và khó giảm thêm theo cách thông thường.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Zero-cost collar

Collar không tốn phí ban đầu

Tổ hợp quyền chọn được cấu trúc để phí trả và phí nhận gần như bù trừ tại thời điểm ban đầu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Zero-coupon bond

Trái phiếu không coupon

Trái phiếu không trả coupon định kỳ và thường được phát hành thấp hơn giá trị hoàn trả khi đáo hạn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Zero-volatility spread

Chênh lệch lợi suất không biến động

Chênh lệch cố định cộng vào từng lãi suất giao ngay để giá trị dòng tiền chiết khấu bằng giá thị trường trái phiếu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

p-value

Giá trị p

Xác suất, với giả định giả thuyết không đúng, quan sát kết quả cực đoan ít nhất bằng kết quả mẫu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn