Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 30 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này

ALT

Timber harvest rotation

Chu kỳ khai thác gỗ

Khoảng thời gian dự kiến từ khi hình thành lâm phần đến khi khai thác để bán.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Timberland investment

Đầu tư đất lâm nghiệp

Khoản đầu tư đất rừng và gỗ có lợi suất từ tăng trưởng sinh học, khai thác và biến động giá đất.

Ví dụ tiếng Anh: Harvest timing and fire risk can affect returns.

Ví dụ: Thời điểm khai thác và rủi ro cháy ảnh hưởng lợi suất.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Time series

Chuỗi thời gian

Chuỗi quan sát được ghi nhận theo thời gian, thường được phân tích xu hướng, chu kỳ và sự phụ thuộc.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Time value

Giá trị thời gian quyền chọn

Phần phí quyền chọn vượt giá trị nội tại.

Ví dụ tiếng Anh: Time value generally declines as expiration approaches, all else equal.

Ví dụ: Giá trị thời gian thường giảm khi gần đáo hạn nếu các yếu tố khác không đổi.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Time value of an option

Giá trị thời gian của quyền chọn

Phần phí quyền chọn vượt quá giá trị nội tại.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Time-weighted return

Lợi suất bình quân gia quyền theo thời gian

Thước đo lợi suất liên kết lợi suất từng giai đoạn và giảm ảnh hưởng của thời điểm dòng tiền bên ngoài.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Top-down analysis

Phân tích từ trên xuống

Quy trình phân tích đầu tư bắt đầu từ điều kiện kinh tế vĩ mô rồi mới xem xét ngành và doanh nghiệp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Total risk

Tổng rủi ro

Toàn bộ mức biến động kết quả đầu tư, gồm thành phần hệ thống và đặc thù tài sản.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Total shareholder return

Tổng lợi suất cổ đông

Thay đổi giá cổ phiếu cộng khoản phân phối trong kỳ, tính so với giá trị đầu kỳ.

Ví dụ tiếng Anh: Dividends contribute to total return even if the share price is flat.

Ví dụ: Cổ tức đóng góp vào tổng lợi suất dù giá cổ phiếu đi ngang.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Tracking error

Tracking error (sai lệch bám chuẩn)

Độ lệch chuẩn của chênh lệch giữa lợi suất danh mục và lợi suất chuẩn tham chiếu.

Ví dụ tiếng Anh: A concentrated active portfolio may have higher tracking error than an index-like portfolio.

Ví dụ: Danh mục chủ động tập trung có thể có tracking error cao hơn danh mục gần giống chỉ số.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Trade allocation

Phân bổ giao dịch

Quy trình phân bổ kết quả khớp lệnh hoặc cơ hội đầu tư giữa các tài khoản.

Ví dụ tiếng Anh: A written pro rata rule can support consistent allocation of partial fills.

Ví dụ: Quy tắc tỷ lệ thuận bằng văn bản có thể giúp phân bổ nhất quán lệnh khớp một phần.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Trade confirmation disclosure

Công bố xác nhận giao dịch

Cung cấp kịp thời cho khách hàng thông tin giao dịch đã thực hiện, gồm chi phí và điều khoản liên quan.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Trade credit

Tín dụng thương mại

Nguồn tài trợ ngắn hạn do nhà cung cấp cấp khi người mua được thanh toán sau khi nhận hàng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Trade diversion

Chuyển hướng thương mại

Sự thay đổi nguồn cung sang đối tác hiệp định thương mại, thay thế nhà cung cấp ngoài hiệp định có chi phí thấp hơn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Trade error correction

Xử lý sai sót giao dịch

Quy trình có kiểm soát để sửa lỗi thực hiện giao dịch và đối xử công bằng với khách hàng bị ảnh hưởng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Trade-weighted exchange rate

Tỷ giá gia quyền thương mại

Chỉ số tỷ giá được gia quyền theo quan hệ thương mại với các đối tác.

Ví dụ tiếng Anh: It can summarize currency movements against several partners.

Ví dụ: Chỉ số có thể tóm tắt biến động tiền tệ so với nhiều đối tác.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Trailing price-to-earnings ratio

P/E dựa trên lợi nhuận quá khứ

Giá cổ phiếu chia cho EPS trong kỳ lịch sử xác định, thường là năm gần nhất.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Training set

Tập huấn luyện

Các quan sát được dùng để ước lượng tham số mô hình.

Ví dụ tiếng Anh: The training set should not contain information from after the forecast date.

Ví dụ: Tập huấn luyện không nên chứa thông tin phát sinh sau ngày dự báo.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Tranche subordination

Thứ tự ưu tiên giữa các tranche

Cấu trúc trong đó quyền đòi thứ cấp chịu tổn thất trước quyền đòi ưu tiên hơn.

Ví dụ tiếng Anh: Subordination does not eliminate losses from sufficiently severe defaults.

Ví dụ: Thứ cấp không loại bỏ tổn thất khi vỡ nợ đủ nghiêm trọng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Transaction-based compensation

Thù lao dựa trên giao dịch

Thù lao gắn với số lượng, quy mô hoặc kết quả giao dịch và có thể tạo động cơ hay xung đột lợi ích.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Translation exposure

Mức tiếp xúc chuyển đổi báo cáo

Ảnh hưởng thay đổi tỷ giá lên báo cáo tài chính khi chuyển đổi hoạt động nước ngoài.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Treasury shares

Cổ phiếu quỹ

Cổ phiếu của chính doanh nghiệp đã được mua lại và đang nắm giữ thay vì để lưu hành.

Ví dụ tiếng Anh: Treasury shares are generally excluded from shares outstanding for basic EPS.

Ví dụ: Cổ phiếu quỹ thường bị loại khỏi số cổ phiếu lưu hành khi tính EPS cơ bản.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
PORT

Treynor ratio

Treynor ratio

Lợi suất danh mục vượt trội chia beta, đo lợi suất trên mỗi đơn vị rủi ro hệ thống theo benchmark xác định.

Ví dụ tiếng Anh: It is more relevant when unsystematic risk is diversified.

Ví dụ: Chỉ tiêu phù hợp hơn khi rủi ro phi hệ thống đã được đa dạng hóa.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Turnover ratio

Tỷ số vòng quay

Tỷ số liên hệ hoạt động như doanh thu hoặc giá vốn với số dư bình quân trên bảng cân đối.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Two-stage dividend model

Mô hình cổ tức hai giai đoạn

Mô hình định giá cho phép tốc độ tăng trưởng cổ tức ở giai đoạn đầu khác với giai đoạn sau.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Type I error

Sai lầm loại I

Bác bỏ giả thuyết không đúng; theo thiết kế kiểm định, xác suất lỗi này được biểu thị bằng mức ý nghĩa.

Ví dụ tiếng Anh: A 5% significance level sets a 5% Type I error probability under the assumptions.

Ví dụ: Mức ý nghĩa 5% đặt xác suất sai lầm loại I là 5% theo các giả định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Type II error

Sai lầm loại II

Không bác bỏ giả thuyết không sai; xác suất mắc lỗi này được ký hiệu là beta.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Uncleared derivative collateral

Tài sản bảo đảm phái sinh chưa bù trừ

Tài sản bảo đảm trao đổi trực tiếp giữa các đối tác cho phái sinh không được bù trừ tập trung.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Unearned revenue

Doanh thu chưa thực hiện

Tiền nhận trước khi hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan được cung cấp, thường ban đầu ghi nhận là nợ phải trả.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Unfunded commitment

Cam kết vốn chưa góp

Phần cam kết của nhà đầu tư chưa được yêu cầu góp hoặc chưa thực góp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn