Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 30 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này

QUANT

ROC curve

Đường cong ROC

Đồ thị tỷ lệ dương tính đúng so với tỷ lệ dương tính giả qua các ngưỡng phân loại.

Ví dụ tiếng Anh: The curve shows the trade-off between detecting positives and generating false alarms.

Ví dụ: Đường cong thể hiện đánh đổi giữa phát hiện dương tính và tạo cảnh báo sai.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Random variable

Biến ngẫu nhiên

Biến có các giá trị khả dĩ gắn với xác suất theo mô hình xác suất xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Random walk hypothesis

Giả thuyết bước đi ngẫu nhiên

Mệnh đề cho rằng thay đổi giá liên tiếp độc lập và không thể dự đoán từ biến động giá quá khứ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Rank correlation

Tương quan thứ hạng

Thước đo mức độ liên hệ được tính từ thứ hạng quan sát thay vì giá trị gốc.

Ví dụ tiếng Anh: Spearman correlation can identify a monotonic association that is not linear.

Ví dụ: Tương quan Spearman có thể nhận diện quan hệ đơn điệu nhưng không tuyến tính.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Rating transition

Chuyển dịch xếp hạng tín dụng

Sự thay đổi xếp hạng tín dụng của tổ chức phát hành hoặc chứng khoán theo thời gian.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Ratio scale

Thang đo tỷ lệ

Thang đo có khoảng cách bằng nhau và điểm không có ý nghĩa, cho phép diễn giải tỷ lệ giữa các giá trị.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real asset inflation linkage

Mối liên hệ tài sản thực với lạm phát

Mức độ thu nhập hoặc giá trị tài sản thực phản ứng trước thay đổi lạm phát.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real asset operating income

Thu nhập hoạt động từ tài sản thực

Thu nhập từ vận hành tài sản hữu hình như tiền thuê, phí đường bộ hoặc khoản thanh toán dịch vụ theo hợp đồng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Real business cycle

Chu kỳ kinh doanh thực

Khuôn khổ lý giải biến động kinh tế chủ yếu bằng cú sốc thực như thay đổi năng suất.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real estate capitalization rate

Tỷ suất vốn hóa bất động sản

Tỷ số định giá bất động sản so sánh thu nhập hoạt động ròng với giá trị hoặc giá mua tài sản.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real estate debt service coverage

Khả năng bao phủ nợ bất động sản

Thu nhập hoạt động ròng bất động sản so với khoản gốc và lãi phải trả theo lịch.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real estate investment trust net asset value

Giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư bất động sản

Ước tính giá trị tài sản của quỹ bất động sản trừ nợ phải trả, thường dùng định giá bất động sản.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real estate lease expiry profile

Cơ cấu thời điểm hết hạn hợp đồng thuê bất động sản

Phân bố thời điểm hết hạn hợp đồng giữa khách thuê và các giai đoạn trong danh mục bất động sản.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real estate lease rollover risk

Rủi ro gia hạn hợp đồng thuê bất động sản

Rủi ro khách thuê không gia hạn hoặc gia hạn với mức thuê kém thuận lợi khi hợp đồng hết hạn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real estate net operating income

Thu nhập hoạt động ròng bất động sản

Doanh thu bất động sản trừ chi phí hoạt động, trước chi phí tài trợ và thuế thu nhập theo quy ước xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real estate operating company

Doanh nghiệp vận hành bất động sản

Doanh nghiệp sở hữu hoặc vận hành hoạt động kinh doanh bất động sản, có thể kết hợp rủi ro tài sản và rủi ro hoạt động.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real estate tenant concentration

Mức độ tập trung khách thuê bất động sản

Mức độ thu nhập bất động sản phụ thuộc vào một số ít khách thuê.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real estate tenant default risk

Rủi ro khách thuê bất động sản vỡ nghĩa vụ

Rủi ro khách thuê không trả tiền thuê hoặc không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real estate tenant improvement allowance

Khoản hỗ trợ cải tạo mặt bằng cho khách thuê

Khoản chủ nhà đóng góp cho việc hoàn thiện hoặc cải tạo mặt bằng của khách thuê theo hợp đồng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real estate tenant retention

Khả năng giữ chân khách thuê bất động sản

Tỷ lệ khách thuê hoặc diện tích thuê được gia hạn trong một giai đoạn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Real estate vacancy rate

Tỷ lệ trống bất động sản

Tỷ trọng diện tích hoặc căn cho thuê không có người sử dụng trong một giai đoạn xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Real exchange rate

Tỷ giá thực

Tỷ giá danh nghĩa được điều chỉnh theo mức giá tương đối giữa các nền kinh tế.

Ví dụ tiếng Anh: A real appreciation may reduce price competitiveness, depending on convention and context.

Ví dụ: Đồng tiền lên giá thực có thể làm giảm cạnh tranh về giá tùy quy ước và bối cảnh.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Real interest rate

Lãi suất thực

Lãi suất đã điều chỉnh theo lạm phát; quan hệ chính xác tùy quy ước tính lãi.

Ví dụ tiếng Anh: A rough approximation is nominal rate minus expected inflation.

Ví dụ: Một phép xấp xỉ thường dùng là lãi suất danh nghĩa trừ lạm phát kỳ vọng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Real interest rate parity

Ngang giá lãi suất thực

Quan hệ liên kết chênh lệch lãi suất thực và thay đổi tỷ giá thực kỳ vọng theo giả định xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Real option

Quyền chọn thực

Tính linh hoạt quản trị trong dự án, như quyền mở rộng, trì hoãn hoặc từ bỏ khi có thông tin mới.

Ví dụ tiếng Anh: The option to defer can be valuable when uncertainty is high and investment is irreversible.

Ví dụ: Quyền trì hoãn có thể có giá trị khi bất định cao và đầu tư khó đảo ngược.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Real wage rigidity

Tính cứng nhắc của tiền lương thực

Sự điều chỉnh hạn chế của tiền lương so với giá cả, có thể ảnh hưởng việc làm và sản lượng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Real yield

Lợi suất thực

Lợi suất trái phiếu được điều chỉnh theo lạm phát kỳ vọng hoặc thực tế theo cách tính xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Realized proceeds

Tiền thu đã hiện thực hóa

Tiền hoặc giá trị thực tế nhận được từ bán, tái cấp vốn hoặc phân phối khoản đầu tư.

Ví dụ tiếng Anh: Realized proceeds are distinct from a manager’s unrealized valuation.

Ví dụ: Tiền thu thực tế khác với định giá chưa hiện thực hóa của nhà quản lý.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Reasonable basis

Cơ sở hợp lý

Nền tảng có đủ căn cứ cho phân tích hoặc khuyến nghị đầu tư, dựa trên nghiên cứu và thông tin phù hợp.

Ví dụ tiếng Anh: An analyst documents valuation assumptions and corroborating sources.

Ví dụ: Nhà phân tích ghi lại giả định định giá và các nguồn thông tin đối chiếu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Reasonable valuation basis

Cơ sở định giá hợp lý

Phương pháp có tài liệu, sử dụng dữ liệu và giả định thích hợp để ước tính giá trị khoản đầu tư.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn