Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 30 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này

DERIV

Cash settlement

Thanh toán bằng tiền mặt

Thanh toán phái sinh bằng khoản tiền dựa trên giá trị hợp đồng thay vì giao tài sản cơ sở.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Cash tax rate

Thuế suất tiền mặt

Thuế thực nộp so với cơ sở thu nhập hoặc dòng tiền xác định trong một kỳ.

Ví dụ tiếng Anh: Cash tax and accounting tax rates can differ because of timing items.

Ví dụ: Thuế tiền mặt và thuế kế toán có thể khác do khoản mục thời điểm.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Cash-and-carry arbitrage

Kinh doanh chênh lệch giá mua giao ngay bán kỳ hạn

Chiến lược mua tài sản cơ sở và bán hợp đồng tương lai khi định giá tạo cơ hội phù hợp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Cash-generating unit

Đơn vị tạo tiền

Nhóm tài sản nhỏ nhất có thể xác định tạo dòng tiền vào phần lớn độc lập với tài sản khác trong phân tích suy giảm giá trị.

Ví dụ tiếng Anh: A store may be assessed as a cash-generating unit if its inflows are separately identifiable.

Ví dụ: Một cửa hàng có thể được đánh giá là đơn vị tạo tiền nếu dòng tiền vào được nhận diện riêng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Central bank independence

Tính độc lập của ngân hàng trung ương

Mức độ ngân hàng trung ương có thể thực hiện nhiệm vụ mà không chịu chỉ đạo chính trị trực tiếp.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Central limit theorem

Định lý giới hạn trung tâm

Kết quả mô tả điều kiện mà trung bình mẫu chuẩn hóa tiến gần phân phối chuẩn khi cỡ mẫu tăng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Change in accounting estimate

Thay đổi ước tính kế toán

Điều chỉnh khoản mục kế toán dựa trên thông tin hoặc diễn biến mới, thường được áp dụng cho các kỳ sau.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Change in net working capital

Thay đổi vốn lưu động ròng

Mức thay đổi giữa các kỳ của tài sản ngắn hạn hoạt động trừ nợ ngắn hạn hoạt động, thường dùng khi tính dòng tiền dự án.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ALT

Clawback

Điều khoản hoàn trả lợi nhuận đã chia

Điều khoản yêu cầu hoàn trả một số khoản phân phối trước đó nếu kết quả cuối quỹ không hỗ trợ khoản đã chia.

Ví dụ tiếng Anh: A clawback can reconcile interim carry with final investor entitlements.

Ví dụ: Clawback có thể điều chỉnh carry tạm tính theo quyền lợi cuối cùng của nhà đầu tư.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Clean price

Giá sạch trái phiếu

Giá trái phiếu được yết không bao gồm lãi tích lũy.

Ví dụ tiếng Anh: The buyer typically pays the dirty price at settlement.

Ví dụ: Người mua thường thanh toán dirty price vào ngày thanh toán.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Cleared derivative

Phái sinh được bù trừ tập trung

Giao dịch phái sinh được chuyển cho đối tác trung tâm quản lý thanh toán và rủi ro đối tác.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Clearinghouse

Trung tâm thanh toán bù trừ

Trung gian hỗ trợ bù trừ và thanh toán giao dịch, có thể trở thành bên mua của mọi người bán và bên bán của mọi người mua.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Clearinghouse margin

Ký quỹ tại trung tâm thanh toán bù trừ

Tài sản bảo đảm trung tâm thanh toán bù trừ yêu cầu để quản lý tổn thất tiềm tàng của vị thế phái sinh được bù trừ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client asset segregation

Tách biệt tài sản khách hàng

Giữ tài sản khách hàng tách khỏi tài sản công ty để giảm nguy cơ lạm dụng và rủi ro lưu ký.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client assets

Tài sản của khách hàng

Tiền hoặc tài sản thuộc khách hàng do chuyên gia đầu tư nắm giữ, quản lý hoặc có quyền tiếp cận.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client brokerage commission

Hoa hồng môi giới của khách hàng

Chi phí giao dịch được trả từ tài sản khách hàng, cần được đánh giá về lợi ích và tính công bằng với khách hàng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client communication

Trao đổi với khách hàng

Thông tin cung cấp cho khách hàng về dịch vụ, rủi ro, quyết định đầu tư và thay đổi trọng yếu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client communication approval

Phê duyệt trao đổi với khách hàng

Bước rà soát trao đổi bên ngoài để xác nhận tính chính xác, cân bằng và công bố cần thiết.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client communication retention

Lưu giữ trao đổi với khách hàng

Lưu giữ hồ sơ trao đổi trọng yếu với khách hàng theo yêu cầu pháp luật và công ty.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client complaint escalation

Chuyển cấp xử lý khiếu nại khách hàng

Quy trình chuyển khiếu nại của khách hàng đến người có thẩm quyền xem xét và ghi nhận kết quả xử lý.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client confidentiality

Bảo mật thông tin khách hàng

Nghĩa vụ bảo vệ thông tin khách hàng khỏi việc tiết lộ hoặc sử dụng trái phép, trừ các ngoại lệ được luật hoặc khách hàng cho phép.

Ví dụ tiếng Anh: An adviser should not discuss a client account in a public setting.

Ví dụ: Cố vấn không nên trao đổi về tài khoản khách hàng ở nơi công cộng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client confidentiality control

Kiểm soát bảo mật thông tin khách hàng

Biện pháp giới hạn quyền truy cập thông tin khách hàng cho nhân sự có nhu cầu nghiệp vụ chính đáng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client confidentiality exception

Ngoại lệ bảo mật thông tin khách hàng

Việc tiết lộ thông tin khách hàng được phép khi khách hàng ủy quyền hoặc pháp luật áp dụng yêu cầu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client confidentiality incident response

Ứng phó sự cố bảo mật thông tin khách hàng

Các bước ngăn chặn, điều tra, ghi nhận và báo cáo việc tiết lộ trái phép thông tin khách hàng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client consent

Sự đồng thuận của khách hàng

Sự cho phép của khách hàng sau khi nhận thông tin liên quan đến quyết định hoặc hoạt động.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client consent documentation

Tài liệu ghi nhận sự đồng ý của khách hàng

Bằng chứng cho thấy khách hàng đã được thông báo vấn đề trọng yếu và đưa ra chấp thuận cần thiết.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client instruction

Chỉ thị của khách hàng

Yêu cầu từ khách hàng giới hạn cách quản lý tài khoản hoặc xử lý giao dịch.

Ví dụ tiếng Anh: A restriction to avoid a sector should be recorded in the mandate.

Ví dụ: Yêu cầu tránh một ngành cần được ghi vào nhiệm vụ đầu tư.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client loyalty

Lòng trung thành với khách hàng

Nghĩa vụ nghề nghiệp đặt lợi ích khách hàng cao hơn lợi ích cá nhân hoặc người sử dụng lao động khi cần thiết.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client mandate

Nhiệm vụ đầu tư của khách hàng

Mục tiêu, ràng buộc và thẩm quyền xác định cách quản lý tài khoản khách hàng.

Ví dụ tiếng Anh: A mandate may restrict the use of derivatives.

Ví dụ: Nhiệm vụ có thể hạn chế việc dùng phái sinh.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ETHICS

Client mandate restriction

Giới hạn trong ủy thác khách hàng

Giới hạn hành động đầu tư phát sinh từ ủy thác, chỉ dẫn khách hàng hoặc văn bản điều chỉnh đã thống nhất.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn