Foreign Exchange Forward Mark-to-Market Case
Một bộ tình huống về giá trị hiện tại của hợp đồng mua EUR kỳ hạn khi tỷ giá kỳ hạn thị trường thay đổi. Giả định lãi suất chiết khấu USD cho thời gian còn lại là 2%.
Fair Allocation of a Partial Fill
Tình huống phân bổ lệnh thiếu khối lượng theo chính sách đã có trước giao dịch; thời gian gắn bó của khách hàng không tạo quyền ưu tiên.
Residual Variance and Regression Inference
Bài kiểm tra nhận diện phương sai thay đổi và tác động đến sai số chuẩn; không suy diễn rằng hệ số OLS chắc chắn bị chệch.
Accruals and Earnings Quality
Bài đọc sự khác biệt giữa lợi nhuận và tiền, tránh kết luận gian lận từ một chỉ báo.
Repurchase Accretion Versus Value Creation
Phân biệt tác động cơ học lên EPS với quyết định phân bổ vốn tạo giá trị.
Enterprise Multiple to Equity Value
Tính EV, điều chỉnh nợ ròng và so giá trị mỗi cổ phiếu với giá thị trường theo cùng giả định.
Bond Price under a Yield Shock
Tách ảnh hưởng duration và độ lồi khi ước tính biến động giá.
Put–Call Parity at a Common Strike
Kiểm tra cân bằng C + PV(K) = P + S và nhận diện hai danh mục có cùng giá trị đáo hạn.
Real Estate Value and Equity Bridge
Phân biệt giá trị tài sản với giá trị vốn chủ; không cộng tiền mặt bị hạn chế mà bên mua không nhận.
Active Share from Portfolio Weights
Tính active share từ tỷ trọng và phân biệt với tracking error cần dữ liệu lợi suất.
External Balance and Currency Pressure
Tách thâm hụt vãng lai, nguồn tài trợ tư nhân và sử dụng dự trữ; không đồng nhất thâm hụt với việc tỷ giá chắc chắn giảm.
Potential Output from Growth Accounting
Tính đóng góp có trọng số của lao động, vốn và TFP; phân biệt phép dự báo tiềm năng với GDP thực tế.
Demographics and Labor Input
Kết hợp số người, tỷ lệ tham gia và năng suất; tránh coi dân số già hóa là yếu tố duy nhất quyết định tăng trưởng.
Intervention and Reserve Constraints
Đánh giá hướng can thiệp và sức chịu đựng dự trữ theo giả định, không dự báo chắc ngày phá giá.
Covered Interest Rate Parity
So sánh tỷ giá kỳ hạn niêm yết với tỷ giá hàm ý từ lãi suất và tính kết quả của hai cách đầu tư có bảo hiểm.
Real Exchange Rate and Competitiveness
Tính tỷ giá thực theo quy ước đã cho và phân biệt biến động danh nghĩa với biến động tương đối của giá hàng hóa.
A Tariff and Import Demand
Tính khoản thu thuế và đánh giá tác động trực tiếp lên chi phí đầu vào, không đồng nhất doanh thu thuế với phúc lợi ròng.
Growth Accounting and Productivity Residual
Phân rã tăng trưởng theo vốn, lao động và phần dư năng suất với cùng quy ước đo lường.
National Saving and the Current Account
Liên kết tiết kiệm, đầu tư và cán cân vãng lai; phân biệt hiệu ứng cơ học ban đầu với phản ứng kinh tế sau chính sách.
Selective Performance Presentation
Nhận diện sai lệch chọn mẫu khi trình bày hiệu quả và cách sửa thông tin gửi khách hàng.
Interpreting a Logistic Default Model
Tính log-odds, xác suất và tỷ số odds khi biến giải thích thay đổi.
Pension Remeasurement and Funded Status
Tính thiếu hụt tài trợ từ nghĩa vụ và tài sản, theo dõi riêng tác động của hai khoản đánh giá lại.
Residual Income with a Two-Year Forecast
Cập nhật giá trị sổ sách theo lợi nhuận và cổ tức, rồi cộng giá trị hiện tại của thu nhập thặng dư.
Credit Spread Duration under a Spread Shock
Tính biến động giá do spread thay đổi và nêu giới hạn của xấp xỉ bậc nhất.