Học CFA

Trung tâm học tập · 2027

Từ điển CFA

Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.

Miễn phí: tra cứu, lọc và nghe phát âm. Premium đồng bộ trạng thái nhớ và lịch ôn giữa các thiết bị. Xem Premium

Bộ lọc hiện tại

1404

thuật ngữ · 30 từ trên trang này

Tự kiểm tra

Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án

Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.

Ôn lặp lại

Đánh dấu đã nhớ

Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.

Dùng giọng nói có sẵn trên thiết bị.

Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này

ECON

Deadweight loss

Tổn thất vô ích

Sự suy giảm tổng thặng dư kinh tế do méo mó ngăn cản các giao dịch vốn có lợi.

Ví dụ tiếng Anh: A tax wedge can create deadweight loss when supply and demand respond.

Ví dụ: Nêm thuế có thể tạo tổn thất vô ích khi cung và cầu phản ứng.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Debt capacity

Khả năng vay nợ

Mức nợ doanh nghiệp có thể gánh chịu mà vẫn đáp ứng nghĩa vụ và duy trì tính linh hoạt tài chính chấp nhận được.

Ví dụ tiếng Anh: A predictable contracted cash flow may support greater debt capacity.

Ví dụ: Dòng tiền hợp đồng dễ dự đoán có thể hỗ trợ khả năng vay nợ cao hơn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Debt covenant

Điều khoản cam kết nợ

Điều khoản hợp đồng nhằm bảo vệ bên cho vay và xác định nghĩa vụ của bên vay.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Debt overhang

Gánh nặng nợ làm hạn chế đầu tư

Tình trạng nợ hiện hữu làm cổ đông ngại tài trợ dự án NPV dương vì phần lớn lợi ích có thể thuộc chủ nợ.

Ví dụ tiếng Anh: Debt restructuring may reduce underinvestment incentives.

Ví dụ: Tái cơ cấu nợ có thể giảm động cơ đầu tư thiếu mức.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Debt refinancing

Tái cấp vốn khoản nợ

Thay khoản nợ hiện hữu bằng nguồn tài trợ mới, có thể làm đổi kỳ hạn, chi phí, điều khoản hoặc rủi ro.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Debt sustainability analysis

Phân tích tính bền vững của nợ

Đánh giá bên vay có thể đáp ứng nghĩa vụ nợ hiện tại và tương lai mà không cần thay đổi chính sách phi thực tế hay không.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Debt-to-capital ratio

Tỷ số nợ trên tổng vốn

Thước đo đòn bẩy so sánh nợ với tổng nợ và vốn chủ theo định nghĩa xác định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Debt-to-equity ratio

Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu

Chỉ tiêu đòn bẩy so sánh một đại lượng nợ được xác định với vốn chủ sở hữu.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Default correlation

Tương quan vỡ nợ

Mức độ các sự kiện vỡ nợ của nhiều tổ chức phát hành hoặc khoản tiếp xúc xảy ra đồng thời.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FI

Default probability

Xác suất vỡ nợ

Ước tính khả năng người vay không thực hiện nghĩa vụ nợ xác định trong khoảng thời gian quy định.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Deferred revenue recognition

Ghi nhận doanh thu hoãn lại

Ghi nhận khoản đối giá đã nhận trước thành doanh thu khi nghĩa vụ thực hiện liên quan được hoàn thành.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Deferred tax asset

Tài sản thuế hoãn lại

Lợi ích thuế trong tương lai phát sinh khi giá trị ghi sổ và cơ sở tính thuế tạo ra chênh lệch tạm thời được khấu trừ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Deferred tax liability

Nợ thuế hoãn lại

Khoản nợ phản ánh thuế thu nhập dự kiến phải nộp trong kỳ tương lai do chênh lệch tạm thời chịu thuế.

Ví dụ tiếng Anh: Accelerated tax depreciation can create a deferred tax liability when tax expense is initially lower than accounting tax expense.

Ví dụ: Khấu hao thuế nhanh có thể tạo nợ thuế hoãn lại khi chi phí thuế hiện tại thấp hơn chi phí thuế kế toán.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Deferred tax temporary difference

Chênh lệch tạm thời thuế hoãn lại

Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ kế toán của tài sản hoặc nợ phải trả với cơ sở tính thuế.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Deferred tax valuation allowance

Dự phòng giảm giá tài sản thuế hoãn lại

Khoản điều chỉnh giảm tài sản thuế hoãn lại khi khả năng hiện thực hóa lợi ích thuế chưa đủ căn cứ theo chuẩn mực áp dụng.

Ví dụ tiếng Anh: A history of losses may affect the assessment.

Ví dụ: Lịch sử thua lỗ có thể ảnh hưởng đánh giá.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Deflation

Giảm phát

Sự suy giảm kéo dài của mức giá chung trong nền kinh tế.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Degree of financial leverage

Mức độ đòn bẩy tài chính

Độ nhạy phần trăm của lợi nhuận dành cho cổ đông phổ thông trước thay đổi phần trăm của lợi nhuận hoạt động.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
CORP

Degree of operating leverage

Mức độ đòn bẩy hoạt động

Mức độ nhạy của lợi nhuận hoạt động trước thay đổi doanh thu tại một mức hoạt động cụ thể.

Ví dụ tiếng Anh: High fixed costs can increase operating leverage near the break-even point.

Ví dụ: Chi phí cố định cao có thể làm tăng đòn bẩy hoạt động quanh điểm hòa vốn.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Degrees of freedom

Bậc tự do

Số lượng thông tin độc lập còn lại để ước lượng một thống kê sau khi tính đến các ràng buộc.

Ví dụ tiếng Anh: Estimating a sample variance typically uses n − 1 degrees of freedom.

Ví dụ: Ước lượng phương sai mẫu thường sử dụng n − 1 bậc tự do.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Delivery option

Quyền lựa chọn giao hàng

Tính linh hoạt trong hợp đồng futures về thời điểm giao hoặc tài sản đủ điều kiện theo điều khoản.

Ví dụ tiếng Anh: A delivery option can affect futures pricing.

Ví dụ: Quyền giao hàng có thể ảnh hưởng định giá futures.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Delta

Delta

Độ nhạy của quyền chọn, ước tính thay đổi giá trị quyền chọn khi giá tài sản cơ sở thay đổi nhỏ.

Ví dụ tiếng Anh: A call delta is generally positive, while a put delta is generally negative.

Ví dụ: Delta của call thường dương, còn delta của put thường âm.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Delta hedge

Phòng vệ delta

Chiến lược phòng vệ nhằm bù độ nhạy bậc nhất trước thay đổi giá tài sản cơ sở.

Ví dụ tiếng Anh: A delta-neutral position may require rebalancing as prices move.

Ví dụ: Vị thế delta-neutral có thể cần tái cân bằng khi giá biến động.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Delta hedging

Phòng hộ delta

Điều chỉnh vị thế tài sản cơ sở để bù đắp độ nhạy bậc nhất của danh mục quyền chọn trước biến động giá.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Delta-neutral position

Vị thế delta-neutral

Vị thế có delta ròng xấp xỉ bằng không tại một thời điểm.

Ví dụ tiếng Anh: Gamma can cause the position to become non-neutral after a price move.

Ví dụ: Gamma có thể khiến vị thế mất trung hòa sau biến động giá.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
ECON

Demand-pull inflation

Lạm phát do cầu kéo

Mức giá chung tăng khi tổng cầu tăng nhanh hơn năng lực sản xuất.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
QUANT

Dependent variable

Biến phụ thuộc

Biến kết quả có biến động được mô hình hóa hoặc giải thích bằng các biến khác.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
EQUITY

Depositary receipt

Chứng chỉ lưu ký

Chứng khoán có thể giao dịch đại diện quyền sở hữu cổ phiếu công ty nước ngoài do tổ chức lưu ký nắm giữ.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Depreciation

Khấu hao tài sản hữu hình

Việc phân bổ có hệ thống nguyên giá tài sản hữu hình phải khấu hao trong thời gian sử dụng hữu ích.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
FSA

Depreciation method change

Thay đổi phương pháp khấu hao

Thay đổi cách phân bổ giá trị phải khấu hao của tài sản trong thời gian sử dụng hữu ích.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn
DERIV

Derivative close-out netting

Bù trừ khi chấm dứt phái sinh

Quy trình hợp đồng tính một khoản ròng phải trả khi các giao dịch thuộc phạm vi bị chấm dứt.

Premium: đồng bộ và lập lịch ôn