EQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi
Từ bội số doanh nghiệp đến giá trị vốn chủ
Enterprise Multiple to Equity Value
Tính EV, điều chỉnh nợ ròng và so giá trị mỗi cổ phiếu với giá thị trường theo cùng giả định.
Tình huốngLộ trình CFA
Học cách phân tích tình huống, định giá và giải thích quyết định. Mỗi bộ câu hỏi sử dụng chung một tình huống để luyện cách phân tích.
Gói miễn phí mở một bài kiến thức và một tình huống mỗi môn. Premium mở toàn bộ bài học và tình huống. Luyện tập tổng hợp có 20 tình huống, hai tình huống mỗi môn, lấy từ bài học; mỗi lượt thi thử rút ngẫu nhiên 22 tình huống trong ngân hàng 260 tình huống gốc, tổng cộng 88 câu hỏi. Mỗi đề chia hai phiên 132 phút, có khoảng nghỉ tùy chọn tối đa 30 phút; 80 câu được tính điểm và 8 câu thử nghiệm không tính điểm. Nội dung do chúng tôi tự biên soạn, chưa qua rà soát chuyên gia độc lập và không đại diện cho đề thi CFA chính thức.
Đăng nhập để lưu bài đã làm và xem lại lời giải trên các thiết bị.
Nội dung
Môn học
34 tình huống
Trang 1/2
EQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi
Enterprise Multiple to Equity Value
Tính EV, điều chỉnh nợ ròng và so giá trị mỗi cổ phiếu với giá thị trường theo cùng giả định.
Tình huốngEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Residual Income with a Two-Year Forecast
Cập nhật giá trị sổ sách theo lợi nhuận và cổ tức, rồi cộng giá trị hiện tại của thu nhập thặng dư.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Free Cash Flow to Equity with Net Borrowing
Xác định vay ròng, trừ đúng tái đầu tư và tính FCFE trên mỗi cổ phiếu trước khi suy luận về khả năng phân phối tiền.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Sum-of-the-Parts Equity Value
Tính EV từng bộ phận, chuyển EV tổng sang giá trị vốn chủ và đo ảnh hưởng trên mỗi cổ phiếu khi bội số một bộ phận thay đổi.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Justified Forward P/E from Payout and Growth
Liên kết cổ tức năm tới, Gordon và P/E dự phóng hợp lý; kiểm tra độ nhạy với chênh lệch giữa suất sinh lời yêu cầu và tăng trưởng.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Peer P/E: Harmonic versus Arithmetic Mean
Tính hai cách tổng hợp P/E, định giá mục tiêu và diễn giải ảnh hưởng của bội số cao.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
DuPont ROE and Sustainable Growth
Liên kết các thành phần DuPont với ROE, EPS, tăng trưởng và cổ tức trong một dự báo nhất quán.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Economic Value Added after a Capital Expansion
Đánh giá lợi nhuận hoạt động sau khi trừ chi phí cơ hội của toàn bộ vốn đầu tư.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Justified Forward Price-to-Sales from Dividends
Nối doanh thu, biên lợi nhuận và tỷ lệ chi trả với bội số P/S dự phóng trong mô hình cổ tức.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Exit Multiple in a Two-Year Enterprise DCF
Phân biệt giá trị cuối kỳ tại năm 2 với giá trị hiện tại và nối giá trị doanh nghiệp sang giá trị mỗi cổ phiếu.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Value of Noncallable Perpetual Preferred Shares
Định giá dòng cổ tức vĩnh viễn và tách suất sinh lời theo giá thị trường khỏi giá trị theo suất yêu cầu.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Price Decomposition into No-Growth Value and PVGO
Tách giá trị không tăng trưởng khỏi PVGO hàm ý và giải thích dấu của PVGO dưới từng giá thị trường.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Two-Stage FCFE Value of a Non-Dividend Payer
Tính FCFE năm đầu giai đoạn ổn định, giá trị cuối kỳ và giá trị hiện tại theo chi phí vốn cổ phần.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Liquidation Proceeds versus Going-Concern Value
Tính giá trị vốn chủ khi thanh lý và phân biệt nó với ước tính hoạt động liên tục.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Two-Stage Free-Cash-Flow-to-Equity Valuation
Đặt giá trị cuối kỳ đúng thời điểm và so sánh giá trị nội tại với giá thị trường.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
EV-to-Sales Valuation with Negative Earnings
Dùng bội số giá trị doanh nghiệp khi EPS âm và chuyển đúng từ EV sang vốn chủ.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Dividend Growth Implied by a Share Price
Suy ngược tăng trưởng từ giá và so sánh với dự báo tăng trưởng độc lập.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Justified Leading and Trailing Price-to-Earnings
Từ ROE và tỷ lệ giữ lại suy ra tăng trưởng, cổ tức, P/E dự phóng và lịch sử.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Equity Value after Operating Asset and Net Debt Adjustments
Chuyển giá trị hoạt động sang vốn chủ và giá trị mỗi cổ phiếu.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Normalized Earnings in a Cyclical P-E Comparison
Nhận diện tác động của lợi nhuận tạm thời lên giá trị theo bội số.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Segment Multiples and Unallocated Head-Office Costs
Cộng giá trị từng mảng và điều chỉnh chi phí chưa phân bổ một lần.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
Revenue Multiple and EBITDA Margin
So sánh bội số EV/doanh thu và EV/EBITDA theo biên lợi nhuận.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
H-Model Transition Premium
Phân rã giá trị ổn định và phần tăng trưởng chuyển tiếp.
Mở với PremiumEQUITY · Cổ phiếu · Tình huống · 1 tình huống, 4 câu hỏi · PREMIUM
H-Model Implied Required Return
Giải r từ giá thị trường và tách gL khỏi spread định giá.
Mở với PremiumĐề cương 2027
ETHICS · Trọng số 10–15%
18/18 bài học · 32/32 tình huống
QUANT · Trọng số 5–10%
14/14 bài học · 16/16 tình huống
ECON · Trọng số 5–10%
10/10 bài học · 20/20 tình huống
FSA · Trọng số 10–15%
18/18 bài học · 32/32 tình huống
CORP · Trọng số 5–10%
10/10 bài học · 20/20 tình huống
EQUITY · Trọng số 10–15%
16/16 bài học · 34/34 tình huống
FI · Trọng số 10–15%
18/18 bài học · 32/32 tình huống
DERIV · Trọng số 5–10%
10/10 bài học · 20/20 tình huống
ALT · Trọng số 5–10%
10/10 bài học · 20/20 tình huống
PORT · Trọng số 10–15%
16/16 bài học · 34/34 tình huống