Liquidity risk
Rủi ro thanh khoản Cần ônRủi ro tài sản không thể giao dịch kịp thời ở mức giá gần giá trị ước tính.
Trung tâm học tập · 2027
Tra cứu song ngữ, luyện nhớ chủ động và ôn thuật ngữ đúng thời điểm.
Bộ lọc hiện tại
1404
thuật ngữ · 30 từ trên trang này
Tự kiểm tra
Nhớ nghĩa trước khi mở đáp án
Ẩn phần giải nghĩa rồi tự trả lời.
Ôn lặp lại
Đánh dấu đã nhớ
Trạng thái tự kiểm tra lưu trên thiết bị này.
Hiển thị 30 thuật ngữ trên trang này
Rủi ro tài sản không thể giao dịch kịp thời ở mức giá gần giá trị ước tính.
Tình huống lãi suất rất thấp có thể khiến nới lỏng tiền tệ thông thường kém hiệu quả hơn.
Đánh giá lợi suất có tính chi phí và giới hạn khi chuyển khoản nắm giữ thành tiền mặt.
Khoảng thời gian nhà đầu tư bị hạn chế mua lại hoặc rút khoản đầu tư.
Ví dụ tiếng Anh: A fund may impose a lockup to support a less-liquid strategy.
Ví dụ: Quỹ có thể áp dụng thời hạn khóa vốn để hỗ trợ chiến lược kém thanh khoản.
Hàm tổn thất phân loại xác suất phạt nặng dự báo tự tin nhưng sai.
Ví dụ tiếng Anh: A near-zero probability assigned to an event that occurs creates a large penalty.
Ví dụ: Gán xác suất gần bằng không cho sự kiện thực tế xảy ra tạo mức phạt lớn.
Logarit tự nhiên của một cộng lợi suất đơn, tương đương lợi suất ghép liên tục.
Ví dụ tiếng Anh: A simple return of 10% corresponds to ln(1.10).
Ví dụ: Lợi suất đơn 10% tương ứng ln(1,10).
Phân phối của biến dương mà logarit tự nhiên của biến đó tuân theo phân phối chuẩn.
Giá trị tại ngày đáo hạn của quyền chọn mua đã mua, trước khi trừ phí quyền chọn.
Vị thế thường có lợi khi giá trị chứng khoán hoặc phơi nhiễm phái sinh đang nắm giữ tăng.
Giá trị tại ngày đáo hạn của quyền chọn bán đã mua, trước khi trừ phí quyền chọn.
Vị thế mua quyền chọn mua và bán cùng giá thực hiện, cùng ngày đáo hạn để hưởng lợi khi giá biến động mạnh theo bất kỳ chiều nào.
Vị thế mua quyền chọn mua và bán ngoài giá, cùng ngày đáo hạn, để hưởng lợi từ biến động giá đáng kể.
Thiên lệch do dùng thông tin trong mô hình trước thời điểm thông tin đó thực sự có sẵn.
Đồ thị so sánh tỷ trọng dân số lũy kế với tỷ trọng thu nhập hoặc tài sản lũy kế.
Xu hướng hành vi khiến con người cảm nhận khoản lỗ mạnh hơn khoản lãi tương đương.
Ví dụ tiếng Anh: Loss aversion may cause an investor to hold a losing position too long.
Ví dụ: Ác cảm thua lỗ có thể khiến nhà đầu tư giữ vị thế đang lỗ quá lâu.
Tỷ lệ mức phơi nhiễm dự kiến bị mất nếu xảy ra vỡ nợ, sau khi xét khoản thu hồi.
Phần mức phơi nhiễm không thu hồi được sau vỡ nợ, thường liên hệ với một trừ tỷ lệ thu hồi.
Ví dụ tiếng Anh: Senior secured debt may have lower loss severity than subordinated debt, all else equal.
Ví dụ: Nợ có bảo đảm ưu tiên có thể có mức độ tổn thất thấp hơn nợ thứ cấp nếu yếu tố khác không đổi.
Quy tắc đo lường hàng tồn kho yêu cầu so sánh giá gốc với giá trị thuần có thể thực hiện ước tính.
Thước đo hiệu quả điều chỉnh rủi ro điều chỉnh danh mục về mức biến động benchmark rồi so sánh lợi suất.
Ví dụ tiếng Anh: It expresses a Sharpe-based comparison in return units.
Ví dụ: Chỉ tiêu diễn đạt so sánh dựa trên Sharpe theo đơn vị lợi suất.
Tỷ số so sánh tiền thu và giá trị còn lại với vốn đầu tư, không trực tiếp đo thời điểm.
Ví dụ tiếng Anh: A 2.0x MOIC does not reveal whether the return took two or ten years.
Ví dụ: MOIC 2,0 lần không cho biết lợi suất đạt được trong hai hay mười năm.
Thời gian bình quân gia quyền để nhận dòng tiền trái phiếu, với trọng số dựa trên giá trị hiện tại của từng dòng tiền.
Ví dụ tiếng Anh: For a zero-coupon bond, Macaulay duration equals time to maturity.
Ví dụ: Với trái phiếu zero-coupon, Macaulay duration bằng thời gian đến đáo hạn.
Khoản chi nhằm duy trì năng lực hoạt động hiện có của tài sản hoặc doanh nghiệp.
Số dư ký quỹ tối thiểu cần duy trì vị thế futures trước khi có thể phát sinh margin call.
Ví dụ tiếng Anh: A margin call may require additional funds after adverse price movements.
Ví dụ: Sau biến động giá bất lợi, margin call có thể yêu cầu nộp thêm tiền.
Phần trình bày bằng lời của ban quản lý về kết quả, tình hình, rủi ro và triển vọng đi kèm thông tin tài chính.
Ví dụ tiếng Anh: Analysts compare commentary about growth with segment and cash-flow data.
Ví dụ: Nhà phân tích đối chiếu nhận định về tăng trưởng với dữ liệu bộ phận và dòng tiền.
Khoản phí định kỳ cho việc quản lý quỹ, được tính theo cơ sở và điều khoản phí đã công bố.
Khoản giảm phí quản lý của quỹ tương ứng với một số phí hoặc thu nhập giao dịch nhận được từ nguồn khác.
Sự sai lệch dần của mức tiếp xúc hoặc hành động danh mục khỏi phạm vi ủy thác đã thống nhất.
Yêu cầu nộp thêm tài sản bảo đảm khi giá trị tài khoản giảm dưới mức duy trì quy định.
Chênh lệch giữa giá trị nội tại ước tính và giá thị trường, dùng làm vùng đệm trước bất định.
Ví dụ tiếng Anh: A larger margin of safety may be sought when valuation uncertainty is high.
Ví dụ: Có thể yêu cầu biên an toàn lớn hơn khi bất định định giá cao.
Mức thay đổi rủi ro danh mục khi tăng nhẹ tỷ trọng của một tài sản.